QUYẾT TOÁN THU-CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2016

 

   SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HN   Biểu số 3
TRƯỜNG PTCS NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Loại 490  Khoản 492   Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU-CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2016
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)
           Đơn vị tính: Đồng
Số TT Chỉ tiêu Số liệu báo cáo
quyết toán
Số liệu quyết toán được duyệt
A QUYẾT TOÁN THU 16.599.110.568 16.599.110.568
I Tổng số thu phí, lệ phí, khác 3.990.017.568 3.990.017.568
1  Thu phí, lệ phí  (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
   Học phí 315.340.000 315.340.000
  Dạy thêm học thêm 720.789.000 720.789.000
  Thu 2 buổi ngày 917.700.000 917.700.000
  Thu chăm sóc bán trú 1.424.498.000 1.424.498.000
   Liên kết đào tạo 84.694.500 84.694.500
  Trang thiết bị bán trú 111.400.000 111.400.000
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ  (Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ)    
3 Thu sự nghiệp khác (Chi tiết theo từng loại thu)    
  Thuê địa điểm    
  Thu khác ( Quà biếu tặng) 415.596.068 415.596.068
II Số thu nộp NSNN    
1  Thu phí, lệ phí      
        Trong đó:  Học phí    
                         Lệ phí thi    
                        Liên kết đào tạo 25.248.000 25.248.000
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ     
3 Thu sự nghiệp khác     
      Thuê địa điểm    
      Thu khác    
III Số thu nộp cấp trên    
1  Thu phí, lệ phí      
        Trong đó:  Học phí    
                         Lệ phí thi    
                        Liên kết đào tạo    
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ     
3 Thu sự nghiệp khác     
      Thuê địa điểm    
      Thu khác    
IV Bổ sung nguồn kinh phí 4.163.535.902 4.163.535.902
1  Thu phí, lệ phí  (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
   Học phí 441.852.350 441.852.350
  Dạy thêm học thêm 739.450.039 739.450.039
  Thu 2 buổi ngày 894.273.238 894.273.238
  Thu chăm sóc bán trú 1.472.138.600 1.472.138.600
   Liên kết đào tạo 111.666.500 111.666.500
  Trang thiết bị bán trú 65.484.000 65.484.000
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ  (Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ)    
3  Thu viện trợ  (chi tiết theo từng dự án)    
4 Thu sự nghiệp khác (Chi tiết theo từng loại thu) 438.671.175 438.671.175
  Quà biếu, tặng cho, khoản đóng góp tự nguyện 362.086.139 362.086.139
  Thu khác 76.585.036 76.585.036
V Kinh phí ngân sách nhà nước cấp (thực nhận trong năm) 12.609.093.000 12.609.093.000
1 Kinh phí thường xuyên 10.469.868.000 10.469.868.000
2 Kinh phí không thường xuyên 1.942.320.000 1.942.320.000
3 Kinh phí CCTL 196.905.000 196.905.000
B QUYẾT TOÁN CHI HOẠT ĐỘNG 16.672.770.802 16.672.770.802
I QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 12.509.234.900 12.509.234.900
      Loại 490, Khoản 492    
      1. Chi thường xuyên 10.469.868.000 10.469.868.000
  6000   Tiền lương 3.188.202.948 3.188.202.948
    6001 Lương ngạch, bậc theo quỹ lương được duyệt 2.089.245.090 2.089.245.090
    6002 Lương tập sự, công chức dự bị   0
    6003 Lương hợp đồng dài hạn 1.098.957.858 1.098.957.858
  6050   Phụ cấp lương 938.885.334 938.885.334
    6051   938.885.334 938.885.334
  6100   Phụ cấp lương 2.637.677.864 2.637.677.864
    6101 Phụ cấp chức vụ 53.903.999 53.903.999
    6105 Phụ cấp làm đêm 21.193.083 21.193.083
    6106 Phụ cấp thêm giờ 86.787.131 86.787.131
    6112 Phụ cấp ưu đãi nghề 309.312.131 309.312.131
    6113 Phụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo công việc 248.491.342 248.491.342
    6115 Phụ cấp thâm niên nghề 416.682.665 416.682.665
    6116 Phụ cấp đặc biệt khác của ngành 1.409.172.299 1.409.172.299
    6117 Phụ cấp thâm niên vượt khung 34.279.032 34.279.032
    6118 Phụ cấp kiêm nhiệm 30.458.587 30.458.587
    6149   27.397.595 27.397.595
  6300   Các khoản đóng góp 988.050.947 988.050.947
    6301 Bảo hiểm xã hội 739.136.162 739.136.162
    6302 Bảo hiểm y tế 123.154.849 123.154.849
    6303 Kinh phí công đoàn 84.782.663 84.782.663
    6304 Bảo hiểm thất nghiệp 40.977.273 40.977.273
  6400   Các khoản thanh toán khác cho cá nhân 704.880.800 704.880.800
    6449 Trợ cấp phụ cấp khác 704.880.800 704.880.800
  6500   Thanh toán dịch vụ công cộng 448.068.672 448.068.672
    6501 Thanh toán tiền điện 247.861.934 247.861.934
    6502 Thanh toán tiền nước 173.166.738 173.166.738
    6503 Thanh toán tiền nhiên liệu   0
    6504 Thanh toán tiền vệ sinh, môi trường 27.040.000 27.040.000
  6550   Vật tư văn phòng 123.900.000 123.900.000
    6551 Văn phòng phẩm 63.042.000 63.042.000
    6552 Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng   0
    6553 Khoán văn phòng phẩm 42.080.000 42.080.000
    6599 Vật tư văn phòng khác 18.778.000 18.778.000
  6600   Thông tin, tuyên truyền, liên lạc 40.665.833 40.665.833
    6601 Cước phí điện thoại trong nước 16.217.133 16.217.133
    6606 Fax   0
    6617 Cước phí Internet, thư viện điện tử 5.848.700 5.848.700
    6618 Khoán điện thoại 18.600.000 18.600.000
    6649 Khác   0
  6700   Công tác phí 28.350.000 28.350.000
    6704 Khoán công tác phí 28.350.000 28.350.000
  6900   Sửa chữa tài sản phục vụ công tác chuyên môn và duy tu, bảo dưỡng các công trình cơ sở hạ tầng từ kinh phí thường xuyên 66.903.500 66.903.500
    6902 Ô tô con 3.250.000 3.250.000
    6912 Thiết bị tin học 11.605.000 11.605.000
    6917 Bảo trì và hoàn thiện phần mềm máy tính 8.000.000 8.000.000
    6949 Các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở khác 44.048.500 44.048.500
  7000   Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành 159.898.600 159.898.600
    7003 Chi mua in ấn phô tô tài liệu dùng cho chuyên môn 4.830.000  
    7004 Đồng phục, trang phục 4.500.000 4.500.000
    7005 Đồng phục, trang phục 11.200.000 11.200.000
    7006 Sách, tài liệu, chế độ dùng cho công tác chuyên môn của ngành (không phải là tài sản cố định) 21.551.600 21.551.600
    7012 Chi thanh toán hợp đồng chuyên môn 21.840.000 21.840.000
    7049 Chi phí khác 95.977.000 95.977.000
  7150   Chi về công tác người có công với cách mạng 330.180.000 330.180.000
    7151 Trợ cấp hàng tháng 330.180.000 330.180.000
  7750   Chi khác    
  7950   Chi lập các quỹ của đơn vị thực hiện khoán chi và đơn vị sự nghiệp có thu 814.203.502 814.203.502
    7952 Chi lập quỹ phúc lợi của đơn vị sự nghiệp 428.221.404 428.221.404
    7954 Chi lập quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp 372.489.000 372.489.000
    7953 Quỹ khen thưởng 13.493.098 13.493.098
           
      2. Chi không  thường xuyên 2.039.366.900 2.039.366.900
  6000   Tiền lương 196.905.000 196.905.000
    6001 Lương ngạch, bậc theo quỹ lương được duyệt 196.905.000 196.905.000
  7150   Chi công tác vê người  có công đối với cách mạng 388.440.000 388.440.000
    7165 Trợ cấp ưu đãi cho đối tượng chính sách 388.440.000 388.440.000
  9050   Mua sắm tài sản dùng cho công tác chuyên môn 1.454.021.900 1.454.021.900
    9062 Thiết bị tin học 436.298.500 436.298.500
    9099 Tài sản khác 1.017.723.400 1.017.723.400
II QUYẾT TOÁN CHI NGUỒN PHÍ, LỆ PHÍ ĐỂ LẠI 441.852.350 441.852.350
      Loại 490, Khoản 492    
  6050   Tiền công trả cho người lao động 36.887.000 36.887.000
    6051 Tiền công trả cho người lao động thường xuyên theo hợp đồng 36.887.000 36.887.000
  6100   Phụ cấp lương 282.490.000 282.490.000
    6106 Phụ cấp thêm giờ 57.490.000 57.490.000
    6112 Phụ cấp ưu đãi nghề 225.000.000 225.000.000
  6250   Phúc lợi tập thể 5.474.000 5.474.000
    6257 Tiền nước uống 5.474.000 5.474.000
  6400   Các khoản thanh toán cá nhân 14.377.600 14.377.600
    6449 Trợ cấp, phụ cấp khác 14.377.600 14.377.600
  6550   Vật tư văn phòng 22.912.250 22.912.250
    6551 Văn phòng phẩm 1.090.000 1.090.000
    6552 Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng 20.066.250 20.066.250
    6599 Vật tư văn phòng khác 1.756.000 1.756.000
  6600   Thông tin, tuyên truyền, liên lạc 1.893.000 1.893.000
    6603 Cước phí bưu chính 23.000 23.000
    6617 Cước phí internet 1.870.000 1.870.000
  6700   Công tác phí 2.449.000 2.449.000
    6749 Khác 2.449.000 2.449.000
  7000   Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành 69.328.500 69.328.500
    7002 Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng 500.000 500.000
    7003 Chi mua, in ấn, phô tô tài liệu chỉ dùng cho chuyên môn của ngành 56.500 56.500
    7006 Sách, tài liệu, chế độ dùng cho công tác chuyên môn của ngành (không phải là tài sản cố định) 2.925.000 2.925.000
    7012 Chi thanh toán hợp đồng thực hiện nghiệp vụ chuyên môn 39.700.000 39.700.000
    7049 Chi phí khác 26.147.000 26.147.000
  7750   Chi khác 6.041.000 6.041.000
    7756 Chi các khoản phí và lệ phí của các đơn vị dự toán 2.121.000 2.121.000
    7761 Chi tiếp khách 2.420.000 2.420.000
    7799 Chi các khoản khác 1.500.000 1.500.000
III QUYẾT TOÁN CHI NGUỒN KHÁC 3.721.683.552 3.721.683.552
      Loại 490, Khoản 492    
      1. Chi thường xuyên 3.721.683.552 3.721.683.552
  6050   Tiền công trả cho người lao động 3.038.265.318 3.038.265.318
    6051 Tiền công trả cho người lao động thường xuyên theo hợp đồng 3.038.265.318 3.038.265.318
  6200   Tiền thưởng 1.600.000 1.600.000
    6249 Khác 1.600.000 1.600.000
  6250   Phúc lợi tập thể 2.376.000 2.376.000
    6257 Tiền nước uống 2.376.000 2.376.000
  6500   Vật tư văn phòng 41.320.269 41.320.269
    6501 Thanh toán tiền điện 23.892.165 23.892.165
    6502 Thanh toán tiền nước 15.020.104 15.020.104
    6503 Thanh toán tiền nhiên liệu 2.408.000 2.408.000
  6550   Vật tư văn phòng 117.576.200 117.576.200
    6551 Văn phòng phẩm 6.760.000 6.760.000
    6552 Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng 82.403.000 82.403.000
    6553 Khoán văn phòng phẩm 10.400.000 10.400.000
    6599 Vật tư văn phòng khác 18.013.200 18.013.200
  6600   Thông tin, tuyên truyền, liên lạc 1.804.000 1.804.000
    6603 Cước phí bưu chính 165.000 165.000
    6649 Khác 1.639.000 1.639.000
  6650   Hội nghị 8.419.000 8.419.000
    6652 Bồi dưỡng giảng viên, báo cáo viên 8.288.000 8.288.000
    6653 Tiền vé máy bay tàu xe 131.000 131.000
  6700   Công tác phí 11.388.000 11.388.000
    6701 Tiền vé máy bay tàu xe 4.200.000 4.200.000
    6702 Phụ cấp công tác phí 3.260.000 3.260.000
    6703 Tiền thuê phòng ngủ 2.500.000 2.500.000
    6749 Khác 1.428.000 1.428.000
  6750   Chi phí thuê mướn 13.754.000 13.754.000
    6751 Thuê phương tiện vận chuyển 5.031.000 5.031.000
    6799 Chi phí thuê mướn khác 8.723.000 8.723.000
  6900   Sửa chữa tài sản phục vụ công tác chuyên môn và duy tu, bảo dưỡng các công trình cơ sở hạ tầng từ kinh phí thường xuyên 230.637.950 230.637.950
    6907 Nhà cửa 18.562.500 18.562.500
    6912 Thiết bị tin học 23.035.000 23.035.000
    6917 Bảo trì phần mềm và hoàn thiện máy tính 11.375.000 11.375.000
    6918 Công trình văn hóa, công viên thể thao 103.988.000 103.988.000
    6921 Đường điện đường cấp thoát nước 17.739.000 17.739.000
    6949 Các TSCĐ và công trình hạ tầng cơ sở 55.938.450 55.938.450
  7000   Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành 169.425.500 169.425.500
    7001 Chi mua hàng hoá, vật tư dùng cho chuyên môn của từng ngành 95.512.500 95.512.500
    7003 Chi mua, in ấn, phô tô tài liệu chỉ dùng cho chuyên môn của ngành 267.000 267.000
    7049 Chi phí khác 73.646.000 73.646.000
  7750   Chi khác 62.117.315 62.117.315
    7756 Chi các khoản phí và lệ phí của các đơn vị dự toán 298.100 298.100
    7761 Chi tiếp khách 31.167.125 31.167.125
    7799 Chi các khoản khác 30.652.090 57.018.200
  9050   Mua sắm tài sản dùng cho công tác chuyên môn 23.000.000 23.000.000
    9055 Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng 23.000.000 23.000.000
IV KINH PHÍ GIẢM TRONG NĂM 2016 99.858.100 99.858.100
      Hủy dự toán nhà nước 99.858.100 99.858.100

 

 

                                       Ngày 01 tháng 11 năm 2017

Kế toán

 

Thủ trưởng đơn vị

Lê Diễm Lệ

 

Phạm Thị Kim Nga

Quyết toán thu, chi NSNN năm 2016

Trường PTCS Nguyễn Đình Chiểu .
Địa chỉ: 21 Lạc Trung, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội;

 Tel: 0243 9726 752                         Email: info@ptcsnguyendinhchieu.edu.vn

Design by: Vinastar LTD